Tất cả danh mục

Mũi khoan lõi kích thước P, bền bỉ, cải thiện hiệu suất BTW NTW HTW

Chứng nhận: ISO9001

Số lượng đặt hàng tối thiểu: 2 cái

Giá: Đàm phán

Chi tiết đóng gói: Hộp gỗ/hộp carton/tùy chỉnh

Thời gian giao hàng: Theo đơn đặt hàng

Điều khoản thanh toán: Chuyển khoản ngân hàng (T/T), L/C, Western Union, PayPal

Khả năng cung cấp: 999+

Brand:
CGE Group
Spu:
Giày thanh xả mặt dạng hình học P/WL, kích thước 122/85 mm
Mô tả
Điểm nổi bật: Mũi khoan kim cương ngâm tẩm, mũi khoan lõi kim cương, mũi khoan kim cương
Tên:
Mũi khoan lõi kim cương thành mỏng
Kích thước:
BTW NTW HTW PTW
Tiêu chuẩn:
Tiêu chuẩn DCDMA / Tiêu chuẩn Q
Kích thước có sẵn:
B/WL N/WL H/WL P/WL B/WL-3 N/WL-3 H/WL-3 P/WL-3
Chiều cao vành răng:
12 mm, 14 mm, 15 mm
Độ cứng của ma trận:
F1~F18
Ứng dụng:
Khám phá khoáng sản, khoan kim cương trong khai thác mỏ
Mũi khoan lõi kích thước P, bền bỉ, cải thiện hiệu suất BTW NTW HTW

Mũi khoan kim cương ngâm (pregnated diamond bits) có phạm vi ứng dụng rộng nhất:

Đây là loại mũi khoan được sử dụng phổ biến nhất cho các tầng đá từ trung bình đến siêu cứng trong ngành khám phá khoáng sản. Độ cứng và tính mài mòn của tầng đá là những yếu tố then chốt để xác định thông số kỹ thuật của kim cương, nồng độ kim cương và độ cứng của ma trận.

Mũi khoan răng (toothed bits) đạt hiệu suất khoan cao hơn khi khoan ở tầng đá đặc hoặc mài mòn, với tốc độ khoan và áp lực khoan thấp hơn. Loại mũi này đặc biệt hiệu quả khi khoan tầng than; việc sử dụng mũi khoan răng giúp cải thiện lưu lượng nước và hiệu quả về chiều sâu khoan.

Ngày nay, mũi khoan kim cương ngâm (impregnated diamond bits) đã được sử dụng rộng rãi trong loạt thiết bị khoan dây cáp (wire-line drilling series).

Kích thước có sẵn
  1. Dòng C (tương đương dòng Q): AC, BC, NC, HC, PC/ACTK, BCTK, BC3, NC2, NC3, NCTT, HC3, HCTT, PC3, PCTT

  2. Dòng T2: T2 46, T2 56, T2 66, T2 76, T2 86, T2 101

  3. Dòng T6: T6 76, T6 86, T6 101, T6 116, T6 131, T6 146, T6S 101

  4. Dòng T: T36, T46, T56, T66, T76, T86

  5. Dòng Z: Z46, Z56, Z66, Z76, Z86, Z101, Z116, Z131, Z146

  6. Dòng B: B36, B46, B56, B66, B76, B86, B101, B116, B131, B146

  7. Dòng WF: HWF, PWF, SWF, UWF, ZWF

  8. Dòng WT: RWT, EWT, AWT, BWT, NWT, HWT

  9. Dòng WM: EWM, AWM, BWM, NWM

  10. Dòng WG: EWG, AWG, BWG, NWG, HWG

  11. Khác: NMLC, HMLC, LTK48, LTK60, BGM, NGM, ADBG, TBW, TNW

  12. ATW, BTW, NTW, NXD3, AX, NX, NXC, AXT, T6H, 4 9/16, NWD4, 412F, SK6L146, TT46, TB56, TS116, CHD101

Dòng C (tương đương với dòng Q): AC, BC, NC, HC, PC/ACTK, BCT
Loại Bit Lõi
Đường kính ngoài Đường kính bên trong
Inch mm Inch mm
BTW 2.345 59.56 1.667 42.35
NTW 2.965 75.31 2.218 56.35
HTW 3.762 95.57 2.809 71.35
A/WL 1.875 47.63 1.062 26.97
B/WL 2.345 59.56 1.433 36.4
B/WL-3 2.345 59.56 1.32 33.53
N/WL 2.965 75.31 1.875 47.63
N/WL-3 2.965 75.31 1.775 45.08
H/WL 3.762 95.57 2.5 63.5
H/WL-3 3.762 95.57 2.406 61.11
P/WL 4.805 122.05 3.345 84.96
P/WL-3 4.805 122.05 3.27 83.06
T2-56 2.205 56 1.642 41.7
T2-76 2.992 76 2.429 61.7
T2-86 3.385 86 2.823 71.7
T2-101 3.976 101 3.295 83.7
T6-101 3.976 101 3.11 79
T6-131 5.157 131 4.252 108

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Di động
Sản phẩm cần thiết
Tin nhắn
0/1000

Có thắc mắc gì về các dụng cụ khoan của chúng tôi?

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Di động
Sản phẩm cần thiết
Tin nhắn
0/1000

Hỗ trợ và Dịch vụ

Bạn có

Có câu hỏi nào không?

bg
Đối với bất kỳ dịch vụ khẩn cấp nào

+86-13961508399

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Di động
Sản phẩm cần thiết
Tin nhắn
0/1000