Mũi khoan lõi kích thước P, bền bỉ, cải thiện hiệu suất BTW NTW HTW
Chứng nhận: ISO9001
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 2 cái
Giá: Đàm phán
Chi tiết đóng gói: Hộp gỗ/hộp carton/tùy chỉnh
Thời gian giao hàng: Theo đơn đặt hàng
Điều khoản thanh toán: Chuyển khoản ngân hàng (T/T), L/C, Western Union, PayPal
Khả năng cung cấp: 999+
Mô tả
Tên: |
Mũi khoan lõi kim cương thành mỏng |
Kích thước: |
BTW NTW HTW PTW |
Tiêu chuẩn: |
Tiêu chuẩn DCDMA / Tiêu chuẩn Q |
Kích thước có sẵn: |
B/WL N/WL H/WL P/WL B/WL-3 N/WL-3 H/WL-3 P/WL-3 |
Chiều cao vành răng: |
12 mm, 14 mm, 15 mm |
Độ cứng của ma trận: |
F1~F18 |
Ứng dụng: |
Khám phá khoáng sản, khoan kim cương trong khai thác mỏ |
Mũi khoan kim cương ngâm (pregnated diamond bits) có phạm vi ứng dụng rộng nhất:
Đây là loại mũi khoan được sử dụng phổ biến nhất cho các tầng đá từ trung bình đến siêu cứng trong ngành khám phá khoáng sản. Độ cứng và tính mài mòn của tầng đá là những yếu tố then chốt để xác định thông số kỹ thuật của kim cương, nồng độ kim cương và độ cứng của ma trận.
Mũi khoan răng (toothed bits) đạt hiệu suất khoan cao hơn khi khoan ở tầng đá đặc hoặc mài mòn, với tốc độ khoan và áp lực khoan thấp hơn. Loại mũi này đặc biệt hiệu quả khi khoan tầng than; việc sử dụng mũi khoan răng giúp cải thiện lưu lượng nước và hiệu quả về chiều sâu khoan.
Ngày nay, mũi khoan kim cương ngâm (impregnated diamond bits) đã được sử dụng rộng rãi trong loạt thiết bị khoan dây cáp (wire-line drilling series).
Kích thước có sẵn
-
Dòng C (tương đương dòng Q): AC, BC, NC, HC, PC/ACTK, BCTK, BC3, NC2, NC3, NCTT, HC3, HCTT, PC3, PCTT
-
Dòng T2: T2 46, T2 56, T2 66, T2 76, T2 86, T2 101
-
Dòng T6: T6 76, T6 86, T6 101, T6 116, T6 131, T6 146, T6S 101
-
Dòng T: T36, T46, T56, T66, T76, T86
-
Dòng Z: Z46, Z56, Z66, Z76, Z86, Z101, Z116, Z131, Z146
-
Dòng B: B36, B46, B56, B66, B76, B86, B101, B116, B131, B146
-
Dòng WF: HWF, PWF, SWF, UWF, ZWF
-
Dòng WT: RWT, EWT, AWT, BWT, NWT, HWT
-
Dòng WM: EWM, AWM, BWM, NWM
-
Dòng WG: EWG, AWG, BWG, NWG, HWG
-
Khác: NMLC, HMLC, LTK48, LTK60, BGM, NGM, ADBG, TBW, TNW
-
ATW, BTW, NTW, NXD3, AX, NX, NXC, AXT, T6H, 4 9/16, NWD4, 412F, SK6L146, TT46, TB56, TS116, CHD101
Dòng C (tương đương với dòng Q): AC, BC, NC, HC, PC/ACTK, BCT
| Loại | Bit Lõi | |||
| Đường kính ngoài | Đường kính bên trong | |||
| Inch | mm | Inch | mm | |
| BTW | 2.345 | 59.56 | 1.667 | 42.35 |
| NTW | 2.965 | 75.31 | 2.218 | 56.35 |
| HTW | 3.762 | 95.57 | 2.809 | 71.35 |
| A/WL | 1.875 | 47.63 | 1.062 | 26.97 |
| B/WL | 2.345 | 59.56 | 1.433 | 36.4 |
| B/WL-3 | 2.345 | 59.56 | 1.32 | 33.53 |
| N/WL | 2.965 | 75.31 | 1.875 | 47.63 |
| N/WL-3 | 2.965 | 75.31 | 1.775 | 45.08 |
| H/WL | 3.762 | 95.57 | 2.5 | 63.5 |
| H/WL-3 | 3.762 | 95.57 | 2.406 | 61.11 |
| P/WL | 4.805 | 122.05 | 3.345 | 84.96 |
| P/WL-3 | 4.805 | 122.05 | 3.27 | 83.06 |
| T2-56 | 2.205 | 56 | 1.642 | 41.7 |
| T2-76 | 2.992 | 76 | 2.429 | 61.7 |
| T2-86 | 3.385 | 86 | 2.823 | 71.7 |
| T2-101 | 3.976 | 101 | 3.295 | 83.7 |
| T6-101 | 3.976 | 101 | 3.11 | 79 |
| T6-131 | 5.157 | 131 | 4.252 | 108 |

